HỆ THỐNG LỚP MỚI NGÀY 4/2/2023- TRÍ VIỆT GIA SƯ

LỚP MỚI NGÀY 04/2/2023
———————————————-
➡ 1.2.14 Toán lớp 3 /150k 1 buổi /2 buổi 1 tuần / Ngô Gia Tự – Long Biên / YC: SV kinh nghiệm – hs Nam học trường Việt Hưng
———————————————-
➡ 3.1.13 Toán Lớp 3 / 150k 1 buổi / 3 buổi 1 tuần / Phú Viên – Long Biên / YC: SV kinh nghiệm – hs Nữ Gs Nam/ Nữ đều được
———————————————-
➡ 19.12.07 Toán + Tiếng Việt lớp 4 / 150k 1 buổi / 3 buổi 1 tuần/ Hoàng Như Tiếp – Long Biên gần bệnh viện Tâm Anh / YC : SV kinh nghiệm, hs Nam
———————————————-
➡ 16.12.11 Toán + Tiếng Việt Lớp 5 / 150k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần / Ngọc Thụy – Long Biên / YC: SV kinh nghiệm – hs Nam
———————————————-
➡ 15.12.05 Toán + Tiếng Việt lớp 5/ 150k 1 buổi/ 3 buổi 1 tuần học tối/ Vinhomes Long Biên/ YC: SV kinh nghiệm – hs nam
———————————————-
3.2.02 Cờ vua kèm 2 bạn lớp 1 và lớp 4 / 350k 1 buổi/ 1 buổi 1 tuần /Võng La – Đông Anh/ YC: SV kinh nghiệm – hs Nam/nữ
———————————————-
➡ 03.2.06.Toán 9/kim nỗ đông anh 250k/1b/ 2b/1 tuần/gv
———————————————-
➡ 03.2.04. Tiếng anh 9/2b/1 tuần/ 300k/1b/ gv/ phúc thắng py
———————————————-
➡ 03.2.03.Tiếng anh 4/2b/1 tuần/ 100k/1b/ cao minh – xuân hòa
———————————————-
➡ 03.2.02.Toán tv 4/5b/1 tuần/120k/1b/ svkn/ vân nội đông anh
———————————————-
➡2.2.06Văn lớp 8 /300k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần / Sài Đồng – Long Biên – gần Vinhome/ YC: GV kinh nghiệm – hs Nam
———————————————-
➡2.2.02GTTiếng Việt lớp 2 /300k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần có thể học tối T6,7,CN / Sài Đồng – Long Biên / YC: GV kinh nghiệm – hs Nữ học trường Vinschool, ưu tiên GV nữ
———————————————-
➡1.2.14Toán lớp 3 /150k 1 buổi /2 buổi 1 tuần / Ngô Gia Tự – Long Biên / YC: SV kinh nghiệm – hs Nam
———————————————-
➡1.2.11Toán lớp 11 / 200k 1 buổi/ 2 buổi 1 tuần / Ngọc Thụy – Long Biên/ YC: SV kinh nghiệm / Hs nữ học trường Trần Phú, ưu tiên GS nữ
———————————————-
➡31.1.032Toán + Tiếng Việt lớp 2/ 150k 1 buổi / 3 buổi 1 tuần, mong muốn học T2,T4,T6 / Mipec Long Biên – Long Biên/ YC: SV kinh nghiệm – hs nam
———————————————-
➡30.1.22Toán lớp 9 / 150k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần / Đức Giang – Long Biên / YC: SV kinh nghiệm – hs nữ ưu tiên gs nữ
———————————————-
➡ 30.1.18Toán lớp 9 / 150k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần /Hồng Tiếu – Long Biên/ YC: SV kinh nghiệm / Hs Nữ ưu tiên gs nữ
———————————————-
➡ 03.2.01. Toán 9/kim nỗ đông anh 250k/1b/ 2b/1 tuần/gv
———————————————-
➡ 02.2.02.Lớp 1 toán tv. 2b. 150k. Đồng quang quốc oai.
———————————————-
➡ 02.2.01. Toán 12/2b/1 tuần/250k/1b/ svkn/ mĩ đình -hà nội
———————————————-
➡ 1.2.071 Lý lớp 8 / 150k 1 buổi/ 1 buổi 1 tuần / Mai Lâm – Đông Anh / YC: SV kinh nghiệm / Hs nam học trường Mai Lâm
——————————————————
➡ 1.2.07 Toán lớp 8 / 150k 1 buổi/ 2 buổi 1 tuần / Mai Lâm – Đông Anh / YC: SV kinh nghiệm / Hs nam học trường Mai Lâm
——————————————————
➡ 01.2.03.Toán 9 uy nỗ đông anh 150k 2b/ 1 tuần/ hs nam
——————————————————
➡31.1.214Sinh lớp 9 / 300k 1 buổi / 1 buổi 1 tuần / Ocean Park – Gia Lâm / YC: GV kinh nghiệm / Hs nữ học trường Vinschool, ưu tiên GV nữ
——————————————————
➡31.1.213 Hóa lớp 9 / 300k 1 buổi / 1 buổi 1 tuần / Ocean Park – Gia Lâm / YC: GV kinh nghiệm / Hs nữ học trường Vinschool, ưu tiên GV nữ
——————————————————
➡31.1.212Lý lớp 9 / 300k 1 buổi / 1 buổi 1 tuần / Ocean Park – Gia Lâm / YC: GV kinh nghiệm / Hs nữ học trường Vinschool, ưu tiên GV nữ
——————————————————
➡31.1.21Toán lớp 9 / 300k 1 buổi / 1 buổi 1 tuần / Ocean Park – Gia Lâm / YC: GV kinh nghiệm / Hs nữ học trường Vinschool, ưu tiên GV nữ
——————————————————
➡ 31.01.01. Toán 12/2b/1 tuần/ 300k/1b/ gvkn/ kcn bá thiện 1/ bình xuyên
————–—————————-
➡ 30.01.019.Văn 8/2b/1 tuần/ 250k/1b/ gvkn/ cạnh thcs phù lỗ sóc sơn
————–—————————-
➡ 30.01.016.Tiếng anh 5/2b/1 tuần/ 250k/1b/ gv/ sv 150k/1b/ thiện kế bình xuyên
————–—————————-
➡ 30.01.013.Toán tv 5/2b/1 tuần/ 150k/1b/ svkn/ quang minh mê Linh
————–—————————-
➡ 30.01.012.Hóa 8/2b/1 tuần/ uy nỗ đông anh/ 150k/1b
————–—————————-
➡ 30.01.011. Lí 8/2b/1 tuần/ 150k/1b/ uy nỗ đông anh
————–—————————-
➡ 30.01.010.Anh 2/2b/1 tuần/ 150k/1b/ svkn/ uy nỗ đông anh
————–—————————-
➡ 30.01.08.Anh 8/2b/1 tuần/ 150k/1b/ svkn/ uy nỗ đông anh
————–—————————-
➡ 30.01.06.Toán 8/2b/1 tuần/ 250k/1b/ gv/ uy nỗ – đông anh
————–—————————-
➡ 30.01.04.Văn 9/2b/1 tuần/300k/1b/ gv/ sv 180k/1b thanh lâm mê linh/ tiện bus 08
————–—————————-
➡ 30.01.02.Mai lâm. Đông anh. Hs Nam. L9. Toán 2b . 180k/b. Yc sv.
————–—————————-
➡ 29.01.9.Toán 8 tiên dương đông anh 250k 2b hs nam/ gv
————–—————————-
➡ 29.017.Tiếng anh 6/2b/1 tuần/ 120k/1b/ minh phú- sóc sơn
————–—————————-
➡ 29.014.Anh 9 thị trấn chờ yên phong bác ninh gv 250k sv 150k 2b/ tuần
————–—————————-
➡ 29.01.01. Luyện thi chứng chỉ TOEFL tiếng anh hs lp 5 tuần 3b / 300k/1b/gần bigC vĩnh yên
————–—————————-
➡010.01.07.Toán 9 tổ 13 thị trấn đông anh 250k 2b /gv
————–—————————-
➡010.01.03.Tiếng anh 12/2b/1 tuần/200k/1b/ svkn/ tiền phong mê linh
————–—————————-
➡05.01.03.Hoá 8/thôn nhuế kim chung đông anh 160k /2 b / tuần/lịch linh hoạt
————–—————————-
➡05.01.02.Tiếng anh 9/2b/1 tuần/170k/1b/svkn/ kim chung đông anh
————–—————————-
➡29.12.04 . Toán Lớp 7 / 300k buổi/ 2 buổi 1 tuần / Khu Đô Thị Việt Hưng – Long Biên/ YC : GV kinh nghiệm – hs Nữ ưu tiên Gs Nữ
————–—————————–
➡16.12.01 Toán Lớp 9 / 300k 1 buổi / 2 buổi 1 tuần / Uy nỗ – Đông Anh / YC: GV kinh nghiệm, HS nữ ưu tiên GS nữ
————–—————————-
➡20.12.07.Tiếng anh 9/2b/1 tuần/ 300k/1b/ gvkn/ việt hùng – đông anh
————–—————————-
➡20.12.05.Toán tv 4/2b/1 tuần/ 120k/1b/ svkn/ đại mạch đông anh
————–—————————-
➡6.12.09HMToán + Tiếng Việt + Tiếng Anh lớp 4 /120k – 150k 1 buổi /3 buổi 1 tuần / Thạch Bàn – Long Biên/ YC: SV kinh nghiệm – hs Nữ
—————-—————————-
➡09.12.05.Cổ điển hải bối. Hs nữ. Lớp 4 Toán + tv . 2b, 150k. Yc sv Nữ.
—————-—————————-
➡09.12.02.Liên mạc mê linh. Hs Nam. Lớp 5 toántv. 2b, 150k. Yc sv. Lịch tối từ 17h30
—————-—————————-
➡09.12.01.Hóa 10/2b/1 tuần/ 200k/1b/ gskn/ hơp hòa tam dương
—————-—————————-
➡10.11.02.Tiếng anh lớp 1/2b/1 tuần/120k/1b/ quất lưu bình xuyên
——————————————–
➡1.11.02.Hs Nam. Lớp 7 Văn . 2b/tuần. 150k. Bắc hồng. Yc sv Nam/nữ. Lịch tối trừ t3+ rảnh sáng trừ t7 cn.
——————————————-
➡18.10.04.Văn khê mê linh hs Nam. Lớp 6. TA. 2b. 150k. Yc sv nam/nữ
——————————————–
➡05.10.02.Tiếng anh 5/2b/1 tuần/ 150k/1b/ svnữ kn/ cổ loa đông anh
——————————————–
➡04.10.08. Tiếng anh 9/2b/1 tuần/ 150k/1b/ svkn/ uy nỗ đông anh
——————————————–

2 thoughts on “HỆ THỐNG LỚP MỚI NGÀY 4/2/2023- TRÍ VIỆT GIA SƯ

  1. Trí Việt Gia Sư says:

    TT Trí Việt cần tuyển cộng tác viên hệ thống KV TP Hà Nội – Vĩnh Phúc nhé! a/c/e hợp tác liên hệ theo số hotline 0962005996 -0987005996!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Contact Me on Zalo
0962005996